Thống kê truy cập

2344354
Trong ngày
Trong tuần
Trong tháng
Tất cả
301
11040
19960
2344354

Quy trình Thông báo tiếp nhận bản công bố TCCL giống cây trồng

MỤC LỤC

  1. MỤC ĐÍCH
  2. PHẠM VI
  3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  4. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  5. NỘI DUNG QUY TRÌNH
  6. BIỂU MẪU
  7. HỒ SƠ CẦN LƯU

 

 

Soạn thảo

Kiểm tra

Phê duyệt

Chức vụ

Chuyên viên phòng Trồng trọt

Đại diện lãnh đạo

Chi cục trưởng

Chữ ký

 

 

 

 

 

 

 

Họ tên

Nguyễn Thị Hà

Trần Quang Duy

Hà Ngọc Chiến


  1. MỤC ĐÍCH

Quy định thành phần hồ sơ, lệ phí (nếu có), trình tự, cách thức và thời gian giải quyết hồ sơ hành chính của cơ quan theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2015 nhằm đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật và yêu cầu của cá nhân, tổ chức.

  1. PHẠM VI

Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thực hiện dịch vụ hành chính công phù hợp với thẩm quyền giải quyết của cơ quan.

Cán bộ, công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này

  1. TÀI LIỆU VIỆN DẪN
  • Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015
  • Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5
  1. ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
  • BVTV: Bảo vệ thực vật
  • GCN: Giấy chứng nhận


  1. NỘI DUNG QUY TRÌNH

5.1

Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính

 

Tiêu chuẩn do tổ chức, cá nhân công bố không được thấp hơn Quy định về tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm đối với một số giống cây trồng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (do UBND tỉnh Lâm Đồng ban hành) hoặc các tiêu chuẩn ngành do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định. Trường hợp tiêu chuẩn cây giống cây trồng xuất vườn ươm do đơn vị sản xuất chưa có trong danh mục do UBND tỉnh ban hành thì đơn vị công bố theo tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn khu vực (nếu có) hoặc theo tiêu chuẩn cơ sở do đơn vị quy định.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy Đăng ký kinh doanh (bản sao)

 

01

 

Đơn xin công bố tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng

01

 

 

Bản kê khai điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng

01

 

 

Quy trình sản xuất giống cây trồng

01

 

 

Bản công bố tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng (theo mẫu)

01

 

 

Chỉ tiêu kỹ thuật và mức chất lượng công bố tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng đối với cây giống xuất vườn ươm theo quy định tại (theo mẫu)

01

 

 

Đối với cây công nghiệp và cây ăn quả: chứng minh nguồn gốc giống (Đối với giống cây trồng trong nước phải có hóa đơn mua giống và nơi sản xuất giống phải được công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng; Đối với giống nhập khẩu phải có đầy đủ hồ sơ giấy kiểm dịch thực vật, giấy phép nhập khẩu, kết quả kiểm dịch thực vật).

 

01

5.3

Số lượng hồ sơ

 

02 bộ

5.4

Thời gian xử lý

 

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng,

Số 36, Trần Phú, Đà Lạt, Lâm Đồng

5.6

Lệ phí

 

 

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

     - Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định; nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh Lâm Đồng.

Công chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ:

     - Nộp trực tiếp: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, viết giấy biên nhận trao cho người nộp. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ phải hướng dẫn cho người nộp bổ sung đầy đủ hồ sơ theo đúng quy định;

     - Nộp qua đường bưu điện: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy biên nhận hồ sơ gửi lại cho người nộp. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì phải thông báo cho người nộp biết nội dung cần bổ sung, hoàn thiện.

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

½  ngày

Thành phần hồ sơ theo mục 5.2

Giấy biên nhận kiêm phiếu hẹn

B2

Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Bộ phận văn thư

(Đinh Thị Thu Phương)

½ ngày

 

B2

Kiểm/thẩm tra tính hợp pháp của hồ sơ:

- Phù hợp, thì tiến hành xử lý/giải quyết;

- Chưa phù hợp, thì dự thảo công văn trả lời.

Phòng Trồng trọt

Nguyễn Thị Hà

Nguyễn Thị Mỹ Linh

 

4 ngày

Công văn phúc đáp (nếu có) hoặc thông báo qua điện thoại

B3

Xem xét và ký văn bản trả lời kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Ký duyệt của lãnh đạo Chi cục:

-  Hà Ngọc Chiến

-  Trần Quang Duy

1ngày

Thông báo tiếp nhận Bản công bố tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng

B4

Vào sổ, đóng dấu và chuyển kết quả về bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng

Bộ phận văn thư:

Đinh Thị Thu Phương

½ ngày

Sổ theo dõi

B5

Chuyên viên bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng  nhận kết quả từ cơ quan chuyên môn và có trách nhiệm trả kết quả cho tổ chức/công dân

Chuyên viên

bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả

½ ngày

Vào sổ tiếp nhận và trả kết quả

 

5.8

Cơ sở pháp lý

 

Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, ban hành quy định quản lý sản xuất, kinh doanh giống rau, hoa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng, hủy bỏ điều 4, bản quy định quản lý sản xuất, kinh doanh giống rau, hoa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh Lâm Đồng về việc Ban hành quy định tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm của một số cây công nghiệp, cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

             

                                


6.BIỂU MẪU

TT

Tên Biểu mẫu

1

Phiếu biên nhận (BM-07-01)

2

Phiếu giao việc (nếu có) (BM-07-02)

3

Sổ tiếp nhận và theo dõi thực hiện thủ tục hành chính (BM-07-03)

4

Bản công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm giống cây trồng.(BM-07-04)

5

Chỉ tiêu kỹ thuật và mức chất lượng công bố tiêu chuẩn chất lượng giống cây trồng đối với cây giống xuất vườn ươm sản xuất bằng phương pháp gieo ươm, giâm hom (BM-07-05)

6

Các biểu mẫu khác (nếu có) theo quy định

  1. HỒ SƠ LƯU

  Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau

TT

Hồ sơ lưu

1

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

2

Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (Lưu theo bộ hồ sơ theo mục 5.a ở trên)

3

Bộ hồ sơ theo Mục 5.a

4

Quyết định và GCN

5

Biên nhận hồ sơ/sổ giao nhận/phiếu hẹn

Hồ sơ được lưu tại Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Lâm Đồng, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống kho lưu trữ của Chi cục hoặc xử lý theo quy định hiện hành.

 

 

TÊN CẤP TỈNH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------

Số:……/ BPTNTKQ

…………, ngày …… tháng …… năm……

 

 

GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ:……

(Liên: Lưu/giao khách hàng)

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả...................................................................................

Tiếp nhận hồ sơ của:.....................................................................................................

Địa chỉ: ..........................................................................................................................

Số điện thoại: ………………………………… Email:......................................................

Nội dung yêu cầu giải quyết:.........................................................................................

  1. Thành phần hồ sơ nộp gồm:

1......................................................................

2......................................................................

3......................................................................

4......................................................................

........................................................................

........................................................................

  1. Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
  2. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
  3. Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
  4. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
  5. Đăng ký nhận kết quả tại:……………

Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:………………… Số thứ tự……………

 

NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:

- Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả được lập thành 2 liên; một liên chuyển kèm theo Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ và được lưu tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; một liên giao cho cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ;

- Cá nhân, tổ chức có thể đăng ký nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc tại nhà (trụ sở tổ chức) qua dịch vụ bưu chính.

TÊN CẤP TỈNH
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--
-------------

 

Số:...... /BPTNTKQ

…………, ngày …… tháng …… năm ……

 

 

 

                                                                                                        

 

SỔ THEO DÕI HỒ SƠ

STT

Mã hồ sơ

Tên TTHC

Tên tổ chức, cá nhân

Địa chỉ, số điện thoại

Cơ quan chủ trì giải quyết

Nhận và Trả kết quả

Nhận hồ sơ

Hẹn trả kết quả

Trả kết quả

Phương thức nhận kết quả

Ký nhận

1

2

3

4

5

6

7

8

10

11

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.

 

 

BẢN CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM GIỐNG CÂY TRỒNG

Số: ……………………

Tên đơn vị, cơ sở:.....................................................................................................

Địa chỉ:.....................................................................................................................

Điện thoại:…............................................................................................................

Fax:...........................................................................................................................

E-mail:…...................................................................................................................

CÔNG BỐ

Tiêu chuẩn (số hiệu và tên tiêu chuẩn):

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

Áp dụng cho sản phẩm giống cây trồng (Tên, kiểu, loại, mã số hàng hóa) ...................... ...................... ...................... ...................... ......................

...................................................................................................................................

Doanh nghiệp cam kết sản xuất, kinh doanh sản phẩm giống cây trồng theo đúng tiêu chuẩn công bố nêu trên./.

 

 

…….., ngày …. tháng …. năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)

 

 

 

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT VÀ MỨC CHẤT LƯỢNG CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG GIỐNG CÂY TRỒNG ĐỐI VỚI CÂY GIỐNG XUẤT VƯỜN ƯƠM SẢN XUẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIEO ƯƠM, GIÂM HOM

TIÊU CHUẨN CƠ SỞ

SỐ: ………………….

Tên đơn vị, cơ sở: .............................................................................................

Địa chỉ: ..............................................................................................................

Điện thoại: ...........................................................................................................

Fax: .....................................................................................................................

E-mail: .................................................................................................................

CHỈ TIÊU KỸ THUẬT VÀ ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT ÁP DỤNG

STT

Chỉ tiêu

ĐVT

Định mức kỹ thuật áp dụng

Phương pháp xác định

1

Tính đúng giống

 

 

 

2

Độ đồng đều

%

 

 

3

Độ tuổi

ngày

 

 

4

Chiều cao cây tính từ mặt bầu

cm

 

 

5

Đường kính cổ rễ

mm

 

 

6

Số chồi

Chồi

 

 

7

Số lá

 

 

8

Quy cách bầu ươm

- Chiều cao túi bầu

- Đường kính túi bầu

 

cm

cm

 

 

9

Tình trạng cây

%

 

 

10

Tỷ lệ sống

%

 

 

11

Chỉ tiêu khác

 

 

 

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

Attachments:
FileDescriptionCreatorFile sizeCreatedLast modified
Download this file (Tiep nhan ban cong bo TCCL GCT.doc)Tiep nhan ban cong bo TCCL GCT.doc phamdung185 kB2022-09-14 08:092022-09-14 08:09