Thống kê truy cập

1523776
Hôm nay
Hôm qua
Trong tuần
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
138
804
2183
8581
10661
6015
1523776

Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng từ ngày 4/01/2021 – 10/01/2021

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT LÂM ĐỒNG

CHI CỤC TRỒNG TRỌT & BVTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập –Tự do – Hạnh phúc

Số: 124/BC - TTBVTV

  Lâm Đồng, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH SINH VẬT HẠI CÂY TRỒNG

Tuần 01 (Từ ngày 4/01/2021 – 10/01/2021)

 

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1. Thời tiết

Tuần qua, thời tiết tỉnh Lâm Đồng mây thay đổi, ngày nắng gián đoạn, chiều tối có mưa rải rác, có nơi mưa vừa; nhiệt độ trung bình 16,8 – 25,40C, cao nhất 24,6 – 340C, thấp nhất 10,6 – 180C; độ ẩm không khí 82 – 89%, lượng mưa 5.6–169.1mm, tổng số giờ nắng 140 – 180h.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

Vụ Mùa

Thu hoạch

12.192,1

Tổng

12.192,1

Vụ Đông Xuân

Mạ

1.622

Đẻ nhánh

1.801

Đòng trỗ

670

Ngậm sữa -  chín

220

Tổng

4.554

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

Cây ngô

(Vụ Đông Xuân)

Cây con

498

Tổng

498,0

Cây cà phê

Thu hoạch

170.895

Cây điều

Ra hoa – đậu quả

28.092,3

Cây chè

Chăm sóc – thu hoạch

12.326,3

Cây sầu riêng

Chăm sóc

12.014,8

Cây tiêu

Quả non

2.142,2

Cây cà chua

Phát triển thân lá (PTTL) – thu hoạch

1.497

Cây sắn (mì)

Phát triển thân lá

133,2

Rau họ thập tự

Phát triển thân lá – thu hoạch

1.430

Hoa cúc

Phát triển thân lá – thu hoạch

1.300

II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

STT

Tên SVGH

Mật độ sâu (con/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh

phổ biến

Phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây lúa: đòng trỗ - chín

1

Bệnh đen lép hạt

5

7,4

 

Cấp 1-5

Đạ Tẻh

2

Đạo ôn cổ bông

5

18

 

Cấp 3-5

Đạ Tẻh, Cát Tiên

II

Cây ngô: PTTL – phun râu

 

1

Sâu keo mùa thu

2 – 4

9

 

Tuổi 2 – 5

Lạc Dương, Đơn Dương

III

Cây cà phê: nuôi quả - thu hoạch

 

1

Bọ xít muỗi

8 – 14,9

22

 

Non – TT

Lạc Dương, Đà Lạt, Đam Rông

2

Bệnh khô cành, khô quả

8 – 14

25

 

Cấp 1-3

Bảo Lâm, Lạc Dương, Đam Rông, TP Bảo Lộc, Di Linh, Lâm Hà, TP Đà Lạt

3

Rỉ sắt

5 – 22

25

 

Cấp 2-3

Lạc Dương, Bảo Lâm, Đam Rông, Đà Lạt, Bảo Lộc, Lâm Hà

IV

Cây điều: chăm sóc – ra đọt non

 

1

Bọ xít muỗi

5,7 – 17,7

29,2

 

Non – TT

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên

2

Bệnh thán thư

5,7 – 17,1

28,4

 

Cấp 1 – 5

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông

V

Cây tiêu: quả non

1

Bệnh chết nhanh

2,6 – 6,9

21,6

 

Cấp 5-7

Đạ Huoai, Đức Trọng

VI

Cây sầu riêng: chăm sóc

1

Bệnh chảy gôm

4,2 – 17,4

46,7

 

 

 Đạ Tẻh, Đạ Huoai

VII

Cà chua: PTTL – thu hoạch

 

1

Bệnh xoăn lá

4,9 – 9,7

23,3

 

-

Đơn Dương, Đức Trọng

2

Bệnh mốc sương

6 – 13,1

33,3

 

Cấp 2 - 4

Đơn Dương, Đức Trọng

VIII

Hoa cúc: PTTL – thu hoạch

 

1

Bệnh sọc thân

9,7

16,7

 

-

Đà Lạt

IX

Cây sắn (mì)

 

 

 

 

 

1

Khảm lá vi rút

18

50

 

-

Đạ Tẻh

2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

I

Cây lúa

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh đen lép hạt

89

0

0

89

0

Đạ Tẻh

2

Đạo ôn cổ bông

87,5

10

4

101,5

2,5

Đạ Tẻh, Cát Tiên

II

Cây ngô

 

 

 

 

 

 

1

Sâu keo mùa thu

80

4

4

88

220

Lạc Dương, Đơn Dương

III

Cây cà phê

 

 

 

 

 

 

1

Bọ xít muỗi

873,9

201,4

0

1.075,3

6.663

Lạc Dương, Đà Lạt, Đam Rông

2

Khô cành, khô quả

4.732,5

214,4

0

4.946,9

16.980

Bảo Lâm, Lạc Dương, Đam Rông, TP Bảo Lộc, Di Linh, Lâm Hà, TP Đà Lạt

3

Rỉ sắt

3.711,7

12

0

3.723,7

16.070

Lạc Dương, Bảo Lâm, Đam Rông, TP Đà Lạt, Lâm Hà

IV

Cây điều

 

 

 

 

 

 

1

Bọ xít muỗi

3.204,5

390,1

0

3.594,6

210

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên

2

Bệnh thán thư

3.624,5

390,1

0

4.014,6

1.695

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông

V

Cây tiêu

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh chết nhanh

11,7

11,3

3,8

26,8

255,7

Đạ Huoai, Đức Trọng

VI

Cây sầu riêng

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh chảy gôm

1.173,9

939,8

561,5

2.675,2

2100

Đạ Tẻh, Đạ Huoai

VII

Cà chua

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh xoăn lá

139,8

67,2

12

219

1.515

Đơn Dương, Đức Trọng

2

Bệnh mốc sương

345,6

44,6

12

402,2

1.515

Đơn Dương, Đức Trọng

VIII

Hoa cúc

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh sọc thân

10

0

0

10

1.300

Đà Lạt

IX

Cây sắn

 

 

 

 

 

 

1

Khảm lá vi rút

24

3

2

29

0

Đạ Tẻh

3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

3.1. Cây lúa:

- Bệnh đen lép hạt gây hại 89ha tại Đạ Tẻh, giảm 56ha so với kỳ trước, TLH 5 – 7,4%.

- Đạo ôn cổ bông gây hại 101,5ha tại Đạ Tẻh, Cát Tiên (4ha nhiễm nặng), tăng 29ha so kỳ trước, TLH 5 - 18%.

- Các đối tượng khác như: bệnh đạo ôn lá, rầy nâu, chuột, …chủ yếu gây hại nhẹ.

3.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại 88ha tại Lạc Dương, Đơn Dương (4ha nhiễm nặng), tăng 4ha so với kỳ trước, mật độ 2 - 9con/m2.

3.3. Cây cà phê:

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ - trung bình 1.075ha cà phê chè tại Lạc Dương, Đà Lạt, Đam Rông (tăng 15,4ha so kỳ trước), TLH 8 – 22%.

- Bệnh khô cành, khô quả gây hại  4.946,9 ha tại hầu hết các huyện trồng cà phê, giảm 811ha so với kỳ trước, TLH 8 - 25%.

- Bệnh rỉ sắt gây hại nhẹ - trung bình 3.723,7ha tại Lạc Dương, Đam Rông, Bảo Lâm, TP Đà Lạt, TP Bảo Lộc, Lâm Hà (tăng 402,8ha so kỳ trước), TLH 5 - 25%.

- Mọt đục cành, rệp các loại, bệnh nấm hồng, vàng lá … chủ yếu gây hại nhẹ.

3.4. Cây chè:

- Bọ xít muỗi gây hại nhẹ 2.521ha tại Bảo Lâm, Bảo Lộc, Lâm Hà, giảm 43ha so với kỳ trước,TLH 5 – 12,4%.

- Các đối tượng: rầy xanh, bọ cánh tơ, … chủ yếu gây hại ở mức nhẹ.

3.5. Cây điều:

- Bọ xít muỗi gây hại 3.599,6ha tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, (tăng 56ha so với kỳ trước), TLH 5,7 – 28,4%.

- Bệnh thán thư gây hại ở mức nhẹ - trung bình 4.014,6ha tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông (giảm 25,9ha so kỳ trước), TLH 5,7 – 29,2%.

3.6. Cây tiêu: Bệnh chết nhanh ít biến động so kỳ trước gây hại 26,8ha tại Đạ Huoai, Đức Trọng (3,8ha nhiễm nặng), TLH 2,6 – 21,6%.

3.7. Cây sầu riêng: Bệnh chảy gôm ít biến động so kỳ trước gây hại trung bình - nặng 1.501,3ha tại Đạ Tẻh, Đạ Huoai, TLH 4,2 – 46,7%.

3.8. Cây rau, hoa:

Cà chua:

- Bệnh virus gây hại trung bình – nặng 108,9ha tại Đơn Dương, Đức Trọng (45,2ha nhiễm nặng, tăng 64,8ha so kỳ trước), TLH 6 – 23%.

- Bệnh mốc sương cà chua gây hại nhẹ 236,2ha tại Đơn Dương, Đức Trọng (giảm 136,4ha so với kỳ trước), TLH 4,6 – 16,6%.

Rau họ thập tự:

- Sâu tơ gây hại 339ha tại Lạc Dương, Đà Lạt, Đơn Dương, (giảm 41ha so với kỳ trước), mật độ từ 6 -22 con/m2.

- Bệnh sưng rễ gây hại trung bình – nặng 128,9ha tại Lạc Dương, Đức Trọng, Đà Lạt, giảm 65,2ha so với kỳ trước, TLH 3,3 – 13,3%.

Hoa cúc: Bệnh virus gây hại nhẹ 10ha tại Đà Lạt, TLH 9.7-16,7%.

3.9. Cây sắn: Bệnh khảm lá sắn ít biến động so với kỳ trước, gây hại 29ha tại Đạ Tẻh (2ha nhiễm nặng), TLH 18 – 50%.

3.10. Cây trồng khác: Cây cao su, dâu tằm, chanh leo, cà rốt, dâu tây, hoa hồng,… sâu bệnh chủ yếu gây hại nhẹ.

III. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

 -  Cây lúa: Chú ý phòng trừ bọ trĩ, rầy nâu, sâu cuốn lá, bệnh đen lép hạt, khô vằn, đạo ôn lá, đạo ôn cổ bông trên lúa Đông Xuân.

-  Cây cà phê: Bọ xít muỗi, bệnh rỉ sắt, vàng lá, khô cành, khô quả, đốm mắt cua tiếp tục gây hại cà phê giai đoạn thu hoạch.

- Cây điều: Chú ý phòng trừ bọ xít muỗi, bệnh thán thư, khô cành, sâu đục cành gây hại điều giai đoạn ra hoa, đậu quả.

- Cây sầu riêng: Bệnh xì mủ, rầy bông tiếp tục gây hại sầu riêng tại các huyện Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Bảo Lộc.

- Cây rau: Chú ý phòng trừ bệnh xoăn lá virus, mốc sương, đốm lá, dòi đục lá trên rau họ cà; bọ nhảy, sâu tơ, bệnh sưng rễ, cháy lá, thối nhũn/rau họ thập tự.

- Cây hoa: Tiếp tục theo dõi, phòng trừ bọ trĩ, ruồi đục lá, bệnh rỉ sắt, virus sọc thân/hoa cúc, nhện đỏ, mốc xám, đốm đen, phấn trắng/hoa hồng. 

- Cây ngô: Sâu keo mùa thu tiếp tục gây hại ngô Đông Xuân tại các huyện Lạc Dương, Đơn Dương.

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Để chủ động trong công tác phòng trừ sâu bệnh hại một số cây trồng chủ lực trên địa bàn toàn tỉnh. Đề nghị TTNN các huyện, thành phố hướng dẫn bà con nông dân một số biện pháp kỹ thuật sau:

2.1. Cây lúa

Chỉ đạo, hướng dẫn bà con nông dân xuống giống tập trung, kết thúc xuống giống lúa Đông Xuân chính vụ trước 10/01/2021. Khuyến cáo áp dụng kỹ thuật sạ thưa, sạ hàng (80 - 100kg/ha) nhằm tiết kiệm  giống và hạn chế sâu bệnh. Chú ý phòng trừ bọ trĩ, rầy nâu, ốc bươu vàng, bệnh đạo ôn, khô vằn.

2.2. Cây bắp

Cần bám sát đồng ruộng theo dõi và hướng dẫn nông dân chủ động phòng trừ sâu keo sớm ngay từ đầu vụ theo quy trình kỹ thuật phòng chống sâu keo mùa thu đã được ban hành tại Quyết định số 218/QĐ-BNN-BVTV ngày 16/01/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2.3 Cây điều

Hiện nay cây điều đang giai đoạn ra chồi, ra hoa, đậu quả rất thuận lợi cho sâu bệnh phát triển và lây lan. Chủ động hướng dẫn nông dân vệ sinh vườn, phát dọn cỏ dại, tỉa cành tăm, cành sâu bệnh tạo cho vườn thông thoáng. Tiếp tục theo dõi phòng trừ bọ xít muỗi, bệnh thán thư, khô cành, sâu đục thân, đục cành gây hại cây điều.

2.4 Cây sầu riêng

Tiếp tục chỉ đạo tập trung phòng trừ bệnh nứt thân xì mủ tại huyện Đạ Tẻh, Đạ Huoai theo quy trình kỹ thuật quản lý bệnh Phytopthora sp. hại cây sầu riêng do Cục BVTV ban hành. Ngoài ra chú ý rầy bông.

2.5 Cây cà phê

Hiện nay nông dân đang tập trung thu hoạch cà phê. Hạn chế sử dụng thuốc BVTV giai đoạn này phòng trừ kiến và cỏ dại để không ảnh hưởng về dư lượng. Sau khi thu hoạch chủ động cắt tỉa cành tăm, cành sâu bệnh, vệ sinh vườn, phát quang bụi rậm, bón phân để cây phục hồi và tăng khả năng ra hoa đậu quả niên vụ sau.

2.6 Cây sắn

Tuyên truyền, vận động nông dân nhổ bỏ tiêu hủy sớm cây sắn nhiễm bệnh kết hợp phòng trừ bọ phấn theo quy trình kỹ thuật phòng trừ bệnh khảm lá sắn đã được Chi cục Trồng trọt & BVTV hướng dẫn tại văn bản số 96/TTBVTV ngày 7/5/2020.

2.7 Rau, hoa

Tiếp tục tuyên truyền, hướng dẫn nông dân quản lý tốt bệnh virus hại cà chua, hoa cúc bằng các biện pháp quản lý tổng hợp chú trọng việc sử dụng giống kháng kết hợp biện pháp luân canh, kiểm soát môi giới lan truyền bệnh virus như bọ trĩ, bọ phấn, bọ xít mù thuốc lá, rầy rệp. Ngoài ra chú ý các đối tượng mốc sương, đốm lá trên rau họ cà, sâu tơ, bệnh sưng rễ, cháy lá, rau họ thập tự./.

 

 

Nơi nhận:

- Trung tâm BVTV miền Trung;                          

- Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV (B/c);

- Lưu: VT, TT, BVTV

 KT. CHI CỤC TRƯỞNG

PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

(đã ký)

 

Nguyễn Thị Phương Loan

 

 

Các tin khác