Thống kê truy cập

1462198
Hôm nay
Hôm qua
Trong tuần
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Tất cả
1166
1115
2281
240538
23861
26835
1462198

Báo cáo tình hình sinh vật gây hại cây trồng từ ngày 20 - 26/7/2020

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT LÂM ĐỒNG

CHI CỤC TRỒNG TRỌT & BVTV

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập –Tự do – Hạnh phúc

Số: 46/BC – TTBVTV

Lâm Đồng, ngày 23 tháng 7 năm 2020

 

 BÁO CÁO

TÌNH HÌNH SINH VẬT HẠI CÂY TRỒNG

Tuần 30 (Từ ngày 20 - 26/7/2020)

I.TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

1.Thời tiết

Tuần qua, thời tiết tỉnh Lâm Đồng ngày nắng, chiều tối có mưa vừa đến mưa lớn, đặc biệt tại khu vực Đà Lạt, Lạc Dương; nhiệt độ trung bình 19 – 22,80C, cao nhất 30 – 33,90C, thấp nhất 14,2 – 18,70C; độ ẩm không khí 82 – 89%, lượng mưa 63,6 – 173,4mm, tổng số giờ nắng 154,1h.

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng

a) Cây lúa

Vụ

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

Vụ Hè Thu

Đẻ nhánh

1.209,3

Đòng – trỗ

3.230

Ngậm sữa - chín

1.245

Thu hoạch

200

Tổng

5.884,3

Vụ Mùa

Mạ

4.425

b) Cây trồng khác

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Diện tích (ha)

Cây ngô

Cây con – đóng bắp

3.880,5

Thu hoạch

54

Tổng

3.934,5

Cây cà phê

Quả non – nuôi quả

164.744

Cây điều

Chăm sóc – ra đọt non

27.176,3

Cây chè

Chăm sóc – thu hoạch

12.411,3

Cây sầu riêng

Nuôi trái – thu hoạch

8.520

Cây tiêu

Ra hoa

2.204,4

Cây cà chua

Phát triển thân lá – thu hoạch

1.454

Rau họ thập tự

Phát triển thân lá – thu hoạch

2.233

Hoa cúc

Phát triển thân lá – thu hoạch

1.300


II. TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGH chủ yếu

STT

Tên SVGH

Mật độ sâu (con/m2), tỷ lệ bệnh (%)

Tuổi sâu, cấp bệnh

phổ biến

Phân bố

Phổ biến

Cao

Cục bộ

I

Cây lúa: mạ - đẻ nhánh

 

1

Ốc bươu vàng

2 - 3

5

 

 

Đơn Dương, Đức Trọng

I

Cây lúa: đẻ nhánh – đòng trỗ

1

Rầy nâu

750

1.025

 

Tuổi 1-3

Đạ Tẻh

2

Bệnh đốm sọc VK

10

25,8

 

Cấp 1-3

Đạ Tẻh

II

Cây ngô: cây con – phun râu

 

1

Sâu keo mùa thu

3,2 – 5

9

 

Tuổi 1 – 4

Lạc Dương, Đơn Dương

III

Cây cà phê: quả non – nuôi quả

 

1

Bọ xít muỗi

14,7 – 19

25

 

Non – TT

Lạc Dương, Đà Lạt

2

Bệnh khô cành, khô quả

10 – 17

25

 

Cấp 1-3

Bảo Lâm, Lạc Dương, Bảo Lộc, Lâm Hà, Đà Lạt, Đức Trọng

IV

Cây điều: chăm sóc – ra đọt non

 

1

Bọ xít muỗi

15,8 – 18

27,9

 

Non – TT

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông

2

Bệnh thán thư

19 – 20

30,5

 

Cấp 1 – 5

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông

V

Cây tiêu:  ra hoa

1

Bệnh chết nhanh

4 – 9

32,1

 

Cấp 5-7

Đạ Huoai, Đức Trọng

VI

Cây sầu riêng: nuôi trái - thu hoạch

1

Bệnh chảy gôm

5,1 – 23,3

43,3

 

 

Đạ Huoai, Đạ Tẻh

VII

Cà chua: PTTL – thu hoạch

 

1

Bệnh xoăn lá

9,3 – 16,6

23,3

 

 

Đơn Dương, Đức Trọng

VIII

Hoa cúc: PTTL – thu hoạch

 

1

Bệnh sọc thân

8

15

 

 

Đà Lạt

2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu

STT

Tên SVGH

Diện tích nhiễm (ha)

Tổng DTN

(ha)

DT phòng trừ (ha)

Phân bố

Nhẹ

TB

Nặng

I

Cây lúa

 

 

 

 

 

 

1

Ốc bươu vàng

346,9

81,2

0

428,1

179.8

Đơn Dương, Đức Trọng

2

Rầy nâu

110

0

0

110

110

Đạ Tẻh

3

Bệnh đốm sọc VK

125

50

0

175

173

Đạ Tẻh

II

Cây ngô

 

 

 

 

 

 

1

Sâu keo mùa thu

103,5

62,5

30,5

196,5

340

Lạc Dương, Đơn Dương

III

Cây cà phê

 

 

 

 

 

 

1

Bọ xít muỗi

1.177,8

216,2

0

1.394

1.500

Lạc Dương, Đà Lạt

2

Bệnh khô cành, khô quả

5.001,4

231,2

0

5.232,6

12.913

Bảo Lâm, Lạc Dương, Bảo Lộc, Lâm Hà, Đà Lạt, Đức Trọng

IV

Cây điều

 

 

 

 

 

 

1

Bọ xít muỗi

4.966,7

390,5

0

5.357,2

405

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông

2

Bệnh thán thư

7.236,7

390,5

0

7.627,2

375

Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Cát Tiên, Đam Rông

V

Cây tiêu

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh chết nhanh

16,7

13,5

9

39,2

11

Đạ Huoai, Đức Trọng

VI

Cây sầu riêng

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh chảy gôm

1.066,4

856,8

340,1

2.263,3

2.550

Đạ Huoai, Đạ Tẻh

VII

Cà chua

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh xoăn lá

246,8

131,1

21,5

399,4

800

Đơn Dương, Đức Trọng

VIII

Hoa cúc

 

 

 

 

 

 

1

Bệnh sọc thân

10

5

0

15

1.300

Đà Lạt


3. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

3.1. Cây lúa:

- Ốc bươu vàng gây hại 428,1ha lúa giai đoạn mạ - đẻ nhánh tại Đơn Dương, Đức Trọng (tăng 179,8ha so với kỳ trước), mật độ 2 – 5 con/m2.

- Rầy nâu gây hại 110ha tại Đạ Tẻh, mật độ 750-1.025 con/m2.

- Bệnh đốm sọc VK gây hại 175ha tại Đạ Tẻh, TLH 10 – 25,8%.

- Bệnh khô vằn gây hại 68ha tại Đạ Tẻh (tăng 10ha so với kỳ trước), TLH 10-35%.

- Các đối tượng khác như: sâu cuốn lá, bệnh đạo ôn lá, đen lép hạt…gây hại rải rác.

3.2. Cây ngô: Sâu keo mùa thu gây hại 196,5ha ngô tại Đơn Dương, Lạc Dương (30,5ha nhiễm nặng), giảm 63,5ha so với kỳ trước, mật độ 3,2 - 9 con/m2.

3.3. Cây cà phê: Trong tuần dịch hại ít biến động so với kỳ trước, cụ thể:

- Bọ xít muỗi gây hại 1.394ha cà phê chè tại Lạc Dương, Đà Lạt, TLH 14,7 – 25%.

- Rệp sáp gây hại 674ha tại Di Linh, Bảo Lộc, Lâm Hà, Đức Trọng, TLH 7,5–15%.

- Bệnh khô cành, khô quả gây hại trung bình 231,2ha tại Lạc Dương, Lâm Hà, TLH 20-25%.

- Mọt đục cành, sâu đục thân, bệnh rỉ sắt, vàng lá… chủ yếu gây hại nhẹ.

3.4. Cây chè:

- Bọ xít muỗi gây hại 2.189ha tại Bảo Lâm, Bảo Lộc, Lâm Hà (tăng 92ha so với kỳ trước), TLH 5 – 15%.

- Các đối tượng: rầy xanh, bọ cánh tơ, bệnh thối búp… chủ yếu gây hại ở mức nhẹ.

3.5. Cây điều:

- Bọ xít muỗi gây hại 5.357,2ha tại 3 huyện phía Nam và Đam Rông (tăng 29ha so với kỳ trước), TLH 15,8 – 27,9%.

- Bệnh thán thư ít biến động so với kỳ trước, gây hại trung bình 390,5ha tại Đạ Huoai, TLH 25 - 30,5%.

3.6. Cây tiêu: Bệnh chết nhanh gây hại 39,2ha tại Đạ Huoai, Đức Trọng (9ha nhiễm nặng), TLH 4 – 32,1%.

3.7. Cây sầu riêng: Bệnh chảy gôm gây hại trung bình–nặng 1.196,9ha tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh (340,1ha nhiễm nặng), giảm 171,6ha so với kỳ trước, TLH 16,2–43,3%.

3.8. Cây rau, hoa:

Cà chua: Bệnh virus gây hại trung bình – nặng 152,6ha tại Đơn Dương, Đức Trọng (21,5ha nhiễm nặng), giảm 5,5ha so với kỳ trước, TLH 16,6 – 23,3%.

Rau họ thập tự:

- Sâu tơ gây hại 394ha tại Lạc Dương, Đơn Dương, Đà Lạt (tăng 37ha so với kỳ trước), mật độ 5 – 25con/m2;

- Bệnh sưng rễ gây hại 193,2ha tại Lạc Dương, Đức Trọng, Đà Lạt (15ha nhiễm nặng), tăng 5ha so với kỳ trước, TLH 6 – 13,3%.

Hoa cúc: Bệnh virus gây hại 15ha tại Đà Lạt, TLH 10-16%.

3.9. Cây trồng khác: Cây cao su, dâu tằm, chanh leo, cà rốt, dâu tây, hoa hồng,… sâu bệnh chủ yếu gây hại nhẹ.

III. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ

1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

- Cây lúa: Hiện nay, lúa Hè Thu chủ yếu ở giai đoạn đẻ nhánh – đòng trỗ, chú ý phòng trừ OBV, rầy nâu, bệnh đốm sọc VK, đạo ôn, khô vằn.

- Cây cà phê: Thời tiết tiếp tục có mưa nhiều về chiều và đêm, bọ xít muỗi, bệnh rỉ sắt, vàng lá, khô cành, khô quả có khả năng tiếp tục lây lan và gây hại mạnh.

- Cây điều: Chú ý phòng trừ bọ xít muỗi, bệnh thán thư, sâu đục thân, cành.

- Cây sầu riêng: Bệnh xì mủ tiếp tục gây hại mạnh sầu riêng cuối vụ thu hoạch tại Đạ Huoai, Đạ Tẻh.

- Cây rau: Bệnh virus, mốc sương, thán thư, phấn trắng có khả năng tăng mạnh trên rau họ cà. Ngoài ra chú ý bệnh cháy lá, sương mai, sưng rễ/rau họ thập tự.

- Cây hoa: Tiếp tục theo dõi, phòng trừ bọ trĩ, bệnh rỉ sắt, virus sọc thân/hoa cúc, nhện đỏ, bệnh phấn trắng, mốc xám/hoa hồng. 

- Cây ngô: Sâu keo mùa thu tiếp tục gây hại mạnh ngô giai đoạn cây con - phát triển thân lá tại Đơn Dương, Lạc Dương, Di Linh.

2. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Để chủ động trong công tác phòng trừ sâu bệnh hại một số cây trồng chủ lực trên địa bàn toàn tỉnh. Đề nghị TTNN các huyện, thành phố hướng dẫn bà con nông một số biện pháp kỹ thuật sau:

2.1. Cây lúa

Thời tiết có mưa, hướng dẫn nông dân tập trung làm cỏ, bón phân để cây lúa sinh trưởng, phát triển tốt. Ngoài ra chú ý phòng trừ rầy nâu, OBV, bệnh đốm sọc VK, đạo ôn, khô vằn.

2.2. Cây bắp

Sâu keo mùa thu tiếp tục lây lan gây hại mạnh trên ngô vụ Hè Thu tại các huyện Đơn Dương, Lạc Dương, Di Linh cần hướng dẫn nông dân theo dõi và phòng trừ kịp thời theo quy trình kỹ thuật phòng chống sâu keo mùa thu đã được ban hành theo Quyết định số 218/QĐ-BNN-BVTV ngày 16/01/2020 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2.3.Cây điều

Hướng dẫn nông thực hiện tốt các biện pháp tỉa cành, tạo tán, bón phân, phát quang bụi rậm, làm sạch cỏ dại trên vườn và xung quanh bờ, tạo cho vườn điều thông thoáng, hạn chế nơi cư trú của sâu bệnh. Tiếp tục theo dõi phòng trừ sâu đục thân, đục cành, bọ xít muỗi, bệnh thán thư gây hại cây điều.

 2.4.Cây sầu riêng

Tiếp tục chỉ đạo phòng trừ bệnh nứt thân xì mủ tại các huyện Đạ Huoai, Đạ Tẻh theo quy trình kỹ thuật quản lý bệnh Phytopthora sp. hại cây sầu riêng do Cục BVTV ban hành.

2.5.Cây cà phê

Hướng dẫn nông dân chăm sóc, tỉa cành, tạo tán, bón phân đợt 3 cho cây. Ngoài ra chú ý phòng trừ rệp sáp, tuyến trùng, vàng lá, thối rễ, bệnh khô cành, khô quả, rỉ sắt và bọ xít muỗi trên cà phê chè.

2.6.Rau, hoa

Tiếp tục tuyên truyền, hướng dẫn nông dân quản lý bệnh virus hại cà chua, hoa cúc bằng các biện pháp quản lý tổng hợp chú trọng việc sử dụng giống kháng kết hợp biện pháp luân canh, kiểm soát môi giới lan truyền bệnh virus như bọ trĩ, bọ phấn, bọ xít mù thuốc lá, rầy rệp./.

 

Nơi nhận:

- Trung tâm BVTV miền Trung;                          

- Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV (B/c);

- Lưu: VT, TT, BVTV

KT. CHI CỤC TRƯỞNG

PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

 

 (đã ký)

 

Nguyễn Thị Phương Loan

 

 

 

Các tin khác