Thống kê truy cập

3760877
Trong ngày
Trong tuần
Trong tháng
Tất cả
2137
17365
65102
3760877

Danh sách chủng loại rau truyền thống và đã được phân tích nguy cơ dịch hại (PRA) nhập khẩu vào Việt Nam của 36 nước (Tính đến tháng 3/2024)

Danh sách chủng loại rau truyền thống và đã được phân tích nguy cơ dịch hại (PRA) nhập khẩu vào Việt Nam của 36 nước (Tính đến tháng 3/2024)

Chủng loại

Loài

Tên vật thể

Tên khoa học

Nước xuất khẩu

1

1

Bầu

Lagenaria leucantha var. gourdo

Ấn Độ, Camaron, Srilanka, Đan Mạch, Hoa kỳ, Nam Phi, Newziland, Pháp, Hunggary, Indonesia, Úc, Singapore, Philippines, Italia

2

Bầu

Lagenaria siceraria

Nam Phi, Newziland, Indonesia, Philippines

2

3

Bí đao

Benincasa cerifera

Newziland

4

Bí đao

Benincasa hispida

Newziland, Pháp, Hunggary, Srilanka, Hồng kông, Cameroon, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

3

5

Bí đỏ

Cucurbita maxima

Nam Phi, Newziland Pháp, Indonesia

6

Bí đỏ

Cucurbita moschata

Nam Phi, Newziland Pháp, Hunggary, Indonesia, Srilanka, Hồng kông, Cameroon, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

7

Bí đỏ

Cucurbita pepo

Nam Phi, Newziland Pháp, Myanmar, Srilanka, Cameroon, Hà lan, Úc, Israel, Philippines, Italia

4

8

Bí ngô

Cucurbita pepo

Philippines

9

Bí ngô

Cucurbita pepo var. styriaca

Philippines

5

10

Bí rợ

Cucurbita maxima

Newziland, Hồng kông, Đức, Úc, Philippines, Italia

6

11

Bí ngòi

Cucurbita hybrids

Chi lê, Cameroon

12

Bí ngòi

Cucurbita pepo

Chi lê, Costa rica, Indonesia, Mexico, Peru, Hồng kông, Costa rica, Italia

7

13

Bí xanh

Benincasa hispida

Indonesia

8

14

Cà chua

Solanum lycopersicum

Newziland, Chi lê, Costa rica, Hunggary, Indonesia, Mexico, Myanmar, Srilanka, Peru, Hồng kông, Cameroon, Costa rica, Đức, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

9

15

Cà pháo

Solanum macrocarpon

Newziland, Úc

16

Cà pháo

Solanum melongena

Hunggary, Cameroon, Úc, Singapore, Philippines, Italia

10

17

Cà rốt

Daucua carota

Newziland, Hunggary, Indonesia, Myanmar, Srilanka, Hồng kông, Cameroon, Đức, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

18

Cà rốt

Daucus carota subsp. sativus

Philippines

11

19

Cà tím

Solanum melongena

Newziland, Chi lê, Costa rica, Hunggary, Indonesia, Mexico, Myanmar, Srilanka, Peru, Hồng kông, Cameroon, Costa rica, Đức, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

20

Cà tím

Solanum melongena var.

esculentum

Newziland, Indonesia, Hồng kông, Philippines

12

21

Cải

Brassica pekisensis

Newziland

22

Cải

Brassica alboglalia

Malaysia, Hồng kông, Italia

23

Cải

Brassica pe-tsai bailey

Hồng kông

24

Cải

Brassica chinensis

Lào

13

 

25

Cải bắp

Brassica oleracea

Newziland, Chi lê, Indonesia, Myanmar, Đức, Hà lan, Úc, Philippines

26

Cải bắp

Brassica oleracea capitata

Italia

27

Cải bắp

Brassica oleracea var. capitala

Newziland, Chi lê, Hunggary, Indonesia, Myanmar, Srilanka, Hồng kông, Cameroon, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

28

Cải bắp

Brassica oleracea sylvestris

Italia

14

29

Cải xoăn

Brassica oleracea var. acephala

Chi lê, Myanmar

15

30

Cải bẹ dún

Brassica pekinensis

Hồng kông

16

31

Cải bắp brussels

Brassica oleracea var. gemmifera

Newziland, Chi lê, Đan Mạch, Hunggary, Cameroon, Úc, Singapore, Philippines, Italia

17

32

Cải bẹ dưa

Brassica sinensis

Newziland, Hunggary, Cameroon, Úc, Singapore, Philippines

33

Cải bẹ dưa

Brassica campestris var. oleifera

Italia

34

Cải bẹ xanh

Brassica rapa

Newziland

35

Cải bẹ xanh

Brassica juncea

Indonesia, Malaysia, Hồng kông, Italia

18

36

Cải canh

Brassicajuncea rau

Italia

19

37

Cải bó xôi

Spinacia oleracea

Newziland, Hunggary, Srilanka, Cameroon, Đức, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

20

38

Cải làn

Brassica oleracea

Hồng kông, Philippines

21

39

Cải củ đỏ

Raphanus sativus

Indonesia, Myanmar, Hồng kông, Đức, Hà lan, Úc, Philippines, Italia

40

Cải củ

Brassica campestris

Italia

41

Cải củ

Brassica rapa

Hà lan

42

Củ cải

Raphanus sp.

Srilanka

43

Cải củ

Raphanus sativus var.

longipinnatus

Hồng kông

44

Cải củ đỏ

Beta vulgaris

Hà lan

45

Cải củ Chard

Beta vulgaris susb. cicla

Hunggary, Cameroon, Úc, Singapore, Philippines, Italia

46

Cải củ Nabo Navet turnip

Brassica rapa var. rapa

Newziland, Hunggary, Cameroon, Úc, Singapore, Philippines, Italia

47

Cải củ trắng

Raphanus campestris

Hà lan

22

48

Cải dầu

Brassica napus

Đức, Úc

49

Cải dầu

Brassica napus var. oleifera

Úc

50

Cải dầu

Brassica napus pabularia

Italia

23

51

Cải cúc

Chrysanthemum coronarium

Newziland, Srilanka, Hunggary, Hồng kông, Cameroon, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

24

52

Cải cúc vaṇ tho ̣

Calendula officinalis

Indonesia

25

53

Cải ngọt

Brasica rapa var. chinensis

Newziland, Hồng kông, Úc, Italia

54

Cải ngọt

Brassica integrifolia

Newziland, Indonesia, Hồng kông, Israel, Philippines, Italia

55

Cải ngọt

Brassica rapa

Newziland, Hồng kông, Italia

56

Cải ngọt

Brassica campestris var. oleifera

Italia

57

Cải ngọt

Brassica chinensis

Italia

58

Cải ngọt

Brassica campestris

Malaysia, Úc

59

Cải ngọt

Brassica rapa ssp. oleifera

Úc, Italia

60

Cải ngọt

Brassica sinensis

Hunggary, Srilanka, Cameroon, Hà lan, Philippines

26

61

Cải sậy

Brassica  juncea

Newziland

27

62

Cải bó xôi

Brassica oleracea var. acephala

Myanmar

28

63

Cải rổ

Brassica oleracea var.

alboglabra

Hồng kông

29

64

Cải răng hổ

Diplotaxis muralis

Italia

30

65

Hẹ

Allium schoenoprasum

Italia

31

66

Hẹ

Allium tuberosum

Italia

32

67

Cải thảo

Brassica campestris

Newziland, Myanmar

68

Cải thảo

Brassica pe-tsai

Italia

69

Cải thảo

Brassica campestris spp. pekinensis

Myanmar, Hồng kông, Hà lan

70

Cải thảo

Brassica rapa subsp. chinensis

Newziland, Hồng kông, Đức

33

71

Cải thìa

Brassica chinensis

Newziland, Indonesia, Hồng kông, Úc, Philippines, Italia

72

Cải thìa

Brassica sinensis

Philippines, Italia

73

Cải thìa

Brassica chinensis var. chinensis

Italia

74

Cải thìa

Brassica sinnensis

Newziland, Srilanka, Cameroon

34

75

Cải tòa xại

Brassica campestris

Indonesia, Hồng kông, Philippines

76

Cải tòa xại

Brassica campetrus spp.

chinensis

Hồng kông

35

77

Cải xanh

Brassica campestris subsp.

chinensis

Newziland, Srilanka, Italia

78

Cải xanh

Brassica juncea

Úc, Philippines

36

79

Cải xanh mở

Brassica juncea subsp. chinensis

Newziland, Hunggary, Cameroon, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

37

80

Cần

Apium graveolens

Newziland, Hunggary, Indonesia, Srilanka, Hồng kông, Cameroon, Đức, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

81

Cần

Oenanthejavanica

Italia

82

Cần tây

Apium graveolens var. dulce

Úc

38

83

Củ dền

Beta vulgaris

Hunggary, Srilanka, Hồng kông, Cameroon, Úc, Singapore, Philippines, Italia

84

Củ dền đỏ

Beta vugaris var. esculenta

Cameroon, Italia

39

85

Đậu bắp

Abelmoschus esculentus

Newziland, Hunggary, Indonesia, Malaysia, Myanmar, Cameroon, Philippines

86

Đậu bắp

Hibiscus esculentus

Newziland, Srilanka, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

40

87

Đậu cô ve

Phaseolus vulgaris

Newziland, Hunggary, Indonesia, Malaysia, Srilanka, Cameroon, Úc, Singapore, Philippines, Italia

41

88

Đậu đỏ

Vigna angularis

Italia

42

89

Đậu Hà Lan

Pisum sativum

Newziland, Myanmar, Hồng kông, Úc, Italia

43

90

Đậu đũa

Vigna sesquipedalis

Newziland, Malaysia, Hồng kông, Hà lan, Úc, Italia

91

Đậu đũa

Vigna sinensis

Úc, Singapore, Philippines, Italia, Hoa Kỳ

92

Đậu đũa

Vigna unguiculata

Úc, Italia

93

Đậu đũa

Vigna sinensis  var. sesquipedalis

Newziland, Hunggary, Malaysia, Srilanka, Cameroon, Úc

44

94

Ðậu Linh lăng thảo

Medicago sativa

Italia

45

95

Ðậu mâm Methi

Trigonellafoenum-graecum

Italia

46

96

Đậu răng ngựa

Viciafaba

Italia

47

97

Đậu rồng

Psophocarpus tetragonolobus

Newziland, Italia

48

98

Đậu triều

Cajanus cajan

Srilanka

49

99

Ðậu tây

Phaseolus coccineus

Italia

50

100

Đậu tương

Glycine max

Úc, Ucraina

51

101

Đậu xanh

Phaseolas aureus

Newziland, Hunggary, Srilanka, Cameroon, Úc, Philippines, Italia

102

Đậu xanh

Vigna radiata

Newziland, Úc, Singapore

52

103

Đay

Hibicus cannabinus

Mexico

53

104

Đu Đủ

Carica papaya

Hunggary, Indonesia, Myanmar, Hồng kông, Cameroon, Hà lan, Úc, Hoa Kỳ, Singapore, Philippines, Italia

54

105

Dưa

Cucumis melon

Newziland, Chi lê, Costa rica, Hunggary, Indonesia, Peru, Hồng kông, Cameroon, Costa rica, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

55

106

Dưa chuột

Cucumis sativus

Newziland, Chi lê, Costa rica, Hunggary, Indonesia, Mexico, Myanmar, Srilanka, Peru, Hồng kông, Cameroon, Costa rica, Nga, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

56

107

Dưa gang

Cucumis melo var. conomon

Myanmar

57

108

Dưa hấu

Citrullus lanatus

Newziland, Hunggary, Indonesia, Myanmar, Srilanka, Hồng kông, Cameroon, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

109

Dưa hấu

Citrullus vulgaris

Chi lê, Costa rica, Indonesia, Mexico, Peru, Hồng kông, Costa rica, Hà lan, Israel, Philippines

58

 

110

Dưa lê

Cucumis vulgaris

Indonesia, Mexico, Italia

111

Dưa lê

Cucumis melo

Myanmar, Srilanka

59

112

Hành củ

Allium cepa

Hunggary, Myanmar, Srilanka, Cameroon, Hà lan, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

60

113

Hành ta

Allium ascalonicum

Hà lan, Úc

61

114

Hành lá

Allium fistulosum

Hunggary, Srilanka, Cameroon, Nigreria, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

62

115

Ớt

Capsicum annuum

Chi lê, Ba Lan, Guatemala, Hunggary, Đức, Indonesia, Mexico, Myanmar, Peru, Costa rica, Hà lan, Israel, Singapore, Philippines, Italia

116

Ớt

Capsicum frutescens

Hunggary, Indonesia, Mexico, Srilanka, Cameroon, Đức, Hà lan, Israel, Singapore, Philippines, Italia

117

Ớt ngọt

Capsicum  oleracea botritis

Israel

118

Ớt

Capsicum frutescens var.

fasciculatum

Philippines, Italia

119

Ớt

Capsicum frutescens var. grossum

Italia

120

Ớt

Capsicum picum annum

Italia

121

Ớt

Capsicum longum

Đức, Philippines

63

122

Súp lơ

Brassica oleracea var. bostrytis

Chi lê, Hunggary, Myanmar, Srilanka, Cameroon, Philippines

123

Súp lơ

Brassica oleracea var. cauliflower

Chi lê,

124

Súp lơ trắng

Brassica oleracea var. botrytis

Indonesia, Đức, Italia

125

Súp lơ

Brassica oleracea

Hà lan, Italia

126

Súp lơ xanh

Brassica oleracea var. italica

Chi lê, Italia

127

Súp lơ xanh

Brassica oleracea botrytis

Hunggary, Mexico, Srilanka, Cameroon, Đức, Úc, Israel, Singapore, Philippines, Italia

128

Súp lơ xanh Montop

Brassica oleracea var. capitata

Chi lê , Singapore

129

Súp lơ xanh

Brassica oleracea var. cymosa

Italia

64

130

Su hào

Brassica napus

Indonesia, Đức, Italia

131

Su hào

Brassica oleracea gongylodes

Srilanka

132

Su hào

Brassica oleraceä var. gongyloides

Italia

133

Su hào

Brassica oleracea acephala

Italia

134

Su hào

Brassica oleracea

Chi lê, Hunggary, Cameroon, Hà lan, Singapore, Philippines, Italia

65

135

Tỏi tây

Allium porrum

Hunggary, Cameroon, Đức, Hà lan, Úc, Singapore, Philippines, Italia

136

Tỏi tây

Allium ampeloprasum

Italia

137

Tỏi tây

Allium angularis

Italia

66

138

Xà lách

Lactuca sativa var. capitala

Hunggary, Srilanka, Cameroon, Đức, Singapore, Philippines, Italia

139

Xà lách xoăn

Cichorium intibus

Hà lan

140

Xà  lách xoăn tím

Lactuca sativa

Hà lan, Úc

141

Xà  lách xoăn tím

Lactuca sativa var. capitala

Hà lan, Úc

67

142

Xà lách xoong

Lepidium sativum

Italia

143

Xà lách xoong

Nasturtitum officinale

Italia

144

Xà lách xoong

Nasturtium microphyllum

Italia

68

145

Rau diếp xoăn

Lactuca sativa

Malaysia, Myanmar, Lào, Hà lan, Philippines, Italia

146

Rau diếp

Cichorium endivia

Italia

69

147

Rau đắng

Cichorium endivia

Hà lan

70

148

Rau thơm

Sanguisorba hybrids

Hà lan

71

149

Rau dền

Amaranthus tricolor

Hunggary, Indonesia

150

Rau dền

Amaranthus spp.

Malaysia, Singapore

72

151

Rau húng quế

Ocimum basilicum

Hunggary, Hà lan, Italia

152

Rau húng

Mentha aquatica

Philippines, Italia

153

Húng

Satureja hortensis

Hà lan

73

154

Rau mùi

Coriandrum sativum

Hunggary, Indonesia, Srilanka, Bulgari, Cameroon, Morocco, Hà lan, Singapore, Philippines, Italia

155

Rau mùi tàu

Petroselinum crispum

Hunggary, Cameroon, Hà lan, Philippines, Italia

156

Rau mùi tàu

Spinacea oleracea

Cameroon

157

Mùi

Amthriscus cerefolium

Hà lan

74

158

Rau sam

Portulaca oleracea

Italia

75

159

Rau thơrn bạc hà

Mentha piperita

Italia

160

Rau thơm Rocket

Eruca sativa

Italia

76

161

Me chua

Rumex acetosa

Hà lan

77

162

Rau muống

Ipomoea aquatica

Indonesia, Malaysia, Singapore, Philippines

78

163

Thì là

Anethum graveolens

Srilanka, Hà lan, Úc, Italia

164

Thì là

Foeniculum vulgare

Hà lan, Italia

79

 

165

Mướp

Luffa aegyptiaca

Srilanka, Cameroon, Philippines, Italia

166

Mướp

Luffa acutangula

Hà lan

167

Mướp đắng

Momordica balsamica

Hunggary, Indonesia, Myanmar, Srilanka, Cameroon, Hà lan, Singapore, Philippines, Italia

168

Mướp đắng

Momordica charantia

Indonesia, Malaysia, Myanmar, Israel, Italia

169

Mướp hương

Luffa cylindrica

Indonesia, Philippines

170

Mướp khía

Luffa acutangula

Hunggary, Indonesia, Srilanka, Cameroon, Israel, Singapore, Philippines

171

Mướp khía

Luffa cuntangula

Italia

172

Mướp khía

Luffa cuntantha var. gourdo

Italia

80

173

Măng tây

Asparagus ofjicinalis

Hà lan, Italia

81

174

Nấm mỡ nâu

Agaricus spp.

Hà lan

82

175

Mã đề

Plantago coronopus

Italia

83

176

Khoai tây

Solanum tuberosun

Argentina, Bangladesh, Canada, Đức, Scotland, Hà lan, Úc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Newzealand

84

177

Khoai lang

Impomoca batatas

Peru

85

178

Gừng

Zingiber officinale

Indonesia

Hải Nam - Chi cục Trồng trọt và BVTV Lâm Đồng

Attachments:
FileDescriptionCreatorFile sizeCreatedLast modified
Download this file (Danh muc cay rau nhap khau den thang 3.2024.pdf)Danh muc cay rau nhap khau den thang 3.2024.pdf ttbvtv235 kB2024-03-18 16:172024-03-18 16:17

Các tin khác